强化 đọc là qiánghuà, nghĩa là tăng cường, củng cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
强化
qiánghuà
tăng cường, củng cố
động từ

Ví dụ với 强化

这个班需要强化口语练习。
Zhège bān xūyào qiánghuà kǒuyǔ liànxí.
Lớp này cần tăng cường luyện nói.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ thường trừu tượng: 强化训练 (huấn luyện tăng cường), 强化意识, 强化管理. Trang trọng.

Cách viết 强化 (thứ tự nét)

强… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 强化

ChữPinyinBộ thủSố nét
强qiáng弓12
化huà匕4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 强化

强化 tiếng Trung là gì?

强化 (qiánghuà) nghĩa là tăng cường, củng cố (động từ).

强化 đọc thế nào?

强化 đọc là qiánghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 强化 thế nào?

Ví dụ: 这个班需要强化口语练习。 (Zhège bān xūyào qiánghuà kǒuyǔ liànxí.) nghĩa là: Lớp này cần tăng cường luyện nói.

强化 thuộc cấp HSK mấy?

强化 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet