强壮 đọc là qiángzhuàng, nghĩa là khỏe mạnh, cường tráng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
强壮
qiángzhuàng
khỏe mạnh, cường tráng
tính từ; động từ
Ví dụ với 强壮
他每天锻炼,身体很强壮。
Tā měitiān duànliàn, shēntǐ hěn qiángzhuàng.
Anh ấy tập mỗi ngày nên cơ thể rất khỏe.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho người, động vật: 强壮的身体, 强壮的马. Cũng là động từ: 强壮身体 (rèn luyện cho khỏe). Khẩu ngữ: 结实.
Cách viết 强壮 (thứ tự nét)
强… nét
壮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 强壮
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
| 壮 | zhuàng | 士 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 强壮
强壮 tiếng Trung là gì?
强壮 (qiángzhuàng) nghĩa là khỏe mạnh, cường tráng (tính từ; động từ).
强壮 đọc thế nào?
强壮 đọc là qiángzhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强壮 thế nào?
Ví dụ: 他每天锻炼,身体很强壮。 (Tā měitiān duànliàn, shēntǐ hěn qiángzhuàng.) nghĩa là: Anh ấy tập mỗi ngày nên cơ thể rất khỏe.
强壮 thuộc cấp HSK mấy?
强壮 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet