强调 đọc là qiángdiào, nghĩa là nhấn mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
强调
qiángdiào
nhấn mạnh
động từ
Ví dụ với 强调
老师强调了这一点。
Lǎoshī qiángdiào le zhè yì diǎn.
Thầy giáo nhấn mạnh điểm này.
Cách viết 强调 (thứ tự nét)
强… nét
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 强调
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
| 调 | diào | 讠 | 10 |
Hỏi nhanh về 强调
强调 tiếng Trung là gì?
强调 (qiángdiào) nghĩa là nhấn mạnh (động từ).
强调 đọc thế nào?
强调 đọc là qiángdiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强调 thế nào?
Ví dụ: 老师强调了这一点。 (Lǎoshī qiángdiào le zhè yì diǎn.) nghĩa là: Thầy giáo nhấn mạnh điểm này.
强调 thuộc cấp HSK mấy?
强调 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet