强占 đọc là qiángzhàn, nghĩa là chiếm đoạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
强占
qiángzhàn
chiếm đoạt
động từ
Ví dụ với 强占
有人强占停车位,引起了邻居的不满。
Yǒu rén qiángzhàn tíngchēwèi, yǐnqǐ le línjū de bùmǎn.
Có người chiếm bằng được chỗ đỗ xe, khiến hàng xóm bất mãn.
法律不允许强占他人的财产。
Fǎlǜ bù yǔnxǔ qiángzhàn tārén de cáichǎn.
Pháp luật không cho phép chiếm đoạt tài sản của người khác.
Cách viết 强占 (thứ tự nét)
强… nét
占… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强占
强占 tiếng Trung là gì?
强占 (qiángzhàn) nghĩa là chiếm đoạt (động từ).
强占 đọc thế nào?
强占 đọc là qiángzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强占 thế nào?
Ví dụ: 有人强占停车位,引起了邻居的不满。 (Yǒu rén qiángzhàn tíngchēwèi, yǐnqǐ le línjū de bùmǎn.) nghĩa là: Có người chiếm bằng được chỗ đỗ xe, khiến hàng xóm bất mãn.
强占 thuộc cấp HSK mấy?
强占 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.