强盗 đọc là qiángdào, nghĩa là cướp, kẻ cướp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
强盗
qiángdào
cướp, kẻ cướp
danh từ

Ví dụ với 强盗

强盗抢走了他的钱。
Qiángdào qiǎngzǒu le tā de qián.
Kẻ cướp đã cướp mất tiền của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 伙. Kẻ cướp dùng sức mạnh, vũ khí; khác 小偷 (kẻ trộm). Nghĩa bóng: 强盗逻辑 (lý lẽ ngang ngược).

Cách viết 强盗 (thứ tự nét)

强… nét
盗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 强盗

ChữPinyinBộ thủSố nét
强qiáng弓12
盗dào皿11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 强盗

强盗 tiếng Trung là gì?

强盗 (qiángdào) nghĩa là cướp, kẻ cướp (danh từ).

强盗 đọc thế nào?

强盗 đọc là qiángdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 强盗 thế nào?

Ví dụ: 强盗抢走了他的钱。 (Qiángdào qiǎngzǒu le tā de qián.) nghĩa là: Kẻ cướp đã cướp mất tiền của anh ấy.

强盗 thuộc cấp HSK mấy?

强盗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet