强势 đọc là qiángshì, nghĩa là thế mạnh; mạnh mẽ, áp đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
强势
qiángshì
thế mạnh; mạnh mẽ, áp đảo
danh từ; tính từ
Ví dụ với 强势
他的性格很强势。
Tā de xìnggé hěn qiángshì.
Tính cách của anh ấy rất mạnh mẽ, lấn lướt.
Lưu ý khi dùng
Chỉ người mạnh mẽ, hay áp đặt (hơi tiêu cực), hoặc bên đang có thế mạnh: 强势地位. Đối lập 弱势 (yếu thế).
Cách viết 强势 (thứ tự nét)
强… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 强势
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
| 势 | shì | 力 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 强势
强势 tiếng Trung là gì?
强势 (qiángshì) nghĩa là thế mạnh; mạnh mẽ, áp đảo (danh từ; tính từ).
强势 đọc thế nào?
强势 đọc là qiángshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强势 thế nào?
Ví dụ: 他的性格很强势。 (Tā de xìnggé hěn qiángshì.) nghĩa là: Tính cách của anh ấy rất mạnh mẽ, lấn lướt.
强势 thuộc cấp HSK mấy?
强势 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet