强制 đọc là qiángzhì, nghĩa là cưỡng chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
强制
qiángzhì
cưỡng chế
động từ

Ví dụ với 强制

学校强制学生参加早操,大家有点儿不满。
Xuéxiào qiángzhì xuésheng cānjiā zǎocāo, dàjiā yǒudiǎnr bùmǎn.
Nhà trường ép buộc học sinh tham gia thể dục buổi sáng, mọi người hơi bất mãn.
公司不能强制员工在周末加班。
Gōngsī bù néng qiángzhì yuángōng zài zhōumò jiā bān.
Công ty không thể cưỡng chế nhân viên làm thêm vào cuối tuần.

Cách viết 强制 (thứ tự nét)

强… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 强制

强制 tiếng Trung là gì?

强制 (qiángzhì) nghĩa là cưỡng chế (động từ).

强制 đọc thế nào?

强制 đọc là qiángzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 强制 thế nào?

Ví dụ: 学校强制学生参加早操,大家有点儿不满。 (Xuéxiào qiángzhì xuésheng cānjiā zǎocāo, dàjiā yǒudiǎnr bùmǎn.) nghĩa là: Nhà trường ép buộc học sinh tham gia thể dục buổi sáng, mọi người hơi bất mãn.

强制 thuộc cấp HSK mấy?

强制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.