强硬 đọc là qiángyìng, nghĩa là cứng rắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
强硬
qiángyìng
cứng rắn
tính từ
Ví dụ với 强硬
谈判时,对方的态度非常强硬。
Tánpàn shí, duìfāng de tàidu fēicháng qiángyìng.
Khi đàm phán, thái độ của đối phương vô cùng cứng rắn.
妈妈的语气很强硬,我不敢再争辩。
Māma de yǔqì hěn qiángyìng, wǒ bù gǎn zài zhēngbiàn.
Giọng mẹ rất cứng rắn, tôi không dám cãi nữa.
Cách viết 强硬 (thứ tự nét)
强… nét
硬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强硬
强硬 tiếng Trung là gì?
强硬 (qiángyìng) nghĩa là cứng rắn (tính từ).
强硬 đọc thế nào?
强硬 đọc là qiángyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强硬 thế nào?
Ví dụ: 谈判时,对方的态度非常强硬。 (Tánpàn shí, duìfāng de tàidu fēicháng qiángyìng.) nghĩa là: Khi đàm phán, thái độ của đối phương vô cùng cứng rắn.
强硬 thuộc cấp HSK mấy?
强硬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.