书 đọc là shū, thuộc bộ 5 (乙), gồm 4 nét.
书
shū
Bộ thủ 5 (乙)4 nét
Phân rã chữ 书
⿻?丨
Cách viết 书 (thứ tự nét)
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: thư
Từ vựng có chữ 书
- 书 shū – sách
- 书写 shūxiě – viết, ghi chép
- 书包 shūbāo – cặp sách
- 书店 shūdiàn – hiệu sách
- 书房 shūfáng – phòng đọc sách, thư phòng
- 书架 shūjià – giá sách
- 书柜 shūguì – tủ sách
- 书桌 shūzhuō – bàn học, bàn làm việc
- 书法 shūfǎ – thư pháp
- 书画 shūhuà – thư họa, thư pháp và tranh
- 书籍 shūjí – sách vở, thư tịch
- 书记 shūjì – bí thư
- 书面 shūmiàn – bằng văn bản
- 图书 túshū – sách, tài liệu
- 念书 niànshū – đọc sách, đi học
- 秘书 mìshū – thư ký
- 证书 zhèngshū – giấy chứng nhận
- 读书 dúshū – đọc sách; đi học
- 协议书 xiéyìshū – văn bản thỏa thuận
- 图书馆 túshūguǎn – thư viện
- 教科书 jiàokēshū – sách giáo khoa
- 说明书 shuōmíngshū – sách hướng dẫn sử dụng
- 琴棋书画 qínqíshūhuà – cầm kỳ thi họa
- 百科全书 bǎikē quánshū – bách khoa toàn thư
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)