教科书 đọc là jiàokēshū, nghĩa là sách giáo khoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
教科书
jiàokēshū
sách giáo khoa
danh từ

Ví dụ với 教科书

新学期开始了,老师给我们发了教科书。
Xīn xuéqī kāishǐ le, lǎoshī gěi wǒmen fā le jiàokēshū.
Học kỳ mới bắt đầu, cô giáo phát sách giáo khoa cho chúng tôi.
这本教科书的内容很详细,还有很多图片。
Zhè běn jiàokēshū de nèiróng hěn xiángxì, hái yǒu hěn duō túpiàn.
Nội dung cuốn sách giáo khoa này rất chi tiết, còn có nhiều hình ảnh.

Cách viết 教科书 (thứ tự nét)

教… nét
科… nét
书… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 教科书

教科书 tiếng Trung là gì?

教科书 (jiàokēshū) nghĩa là sách giáo khoa (danh từ).

教科书 đọc thế nào?

教科书 đọc là jiàokēshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教科书 thế nào?

Ví dụ: 新学期开始了,老师给我们发了教科书。 (Xīn xuéqī kāishǐ le, lǎoshī gěi wǒmen fā le jiàokēshū.) nghĩa là: Học kỳ mới bắt đầu, cô giáo phát sách giáo khoa cho chúng tôi.

教科书 thuộc cấp HSK mấy?

教科书 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.