书面 đọc là shūmiàn, nghĩa là bằng văn bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
书面
shūmiàn
bằng văn bản

Hán Việt: thư diện

tính từ

Ví dụ với 书面

请提交书面报告。
Qǐng tíjiāo shūmiàn bàogào.
Xin nộp báo cáo bằng văn bản.
书面语和口语不一样。
Shūmiànyǔ hé kǒuyǔ bù yíyàng.
Văn viết và văn nói không giống nhau.

Cách viết 书面 (thứ tự nét)

书… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 书面

ChữPinyinBộ thủSố nét
书shū丨4
面miàn面9

Hỏi nhanh về 书面

书面 tiếng Trung là gì?

书面 (shūmiàn) nghĩa là bằng văn bản (tính từ).

书面 đọc thế nào?

书面 đọc là shūmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 书面 thế nào?

Ví dụ: 请提交书面报告。 (Qǐng tíjiāo shūmiàn bàogào.) nghĩa là: Xin nộp báo cáo bằng văn bản.

书面 thuộc cấp HSK mấy?

书面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.