书籍 đọc là shūjí, nghĩa là sách vở, thư tịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
书籍
shūjí
sách vở, thư tịch
Hán Việt: thư tịch
danh từ
Ví dụ với 书籍
图书馆里有很多书籍。
Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō shūjí.
Thư viện có rất nhiều sách.
这些书籍很珍贵。
Zhèxiē shūjí hěn zhēnguì.
Những cuốn sách này rất quý.
Cách viết 书籍 (thứ tự nét)
书… nét
籍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书籍
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 籍 | jí | ⺮ | 20 |
Hỏi nhanh về 书籍
书籍 tiếng Trung là gì?
书籍 (shūjí) nghĩa là sách vở, thư tịch (danh từ).
书籍 đọc thế nào?
书籍 đọc là shūjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书籍 thế nào?
Ví dụ: 图书馆里有很多书籍。 (Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō shūjí.) nghĩa là: Thư viện có rất nhiều sách.
书籍 thuộc cấp HSK mấy?
书籍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.