书写 đọc là shūxiě, nghĩa là viết, ghi chép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
书写
shūxiě
viết, ghi chép
Hán Việt: thư tả
động từ
Ví dụ với 书写
请认真书写汉字。
Qǐng rènzhēn shūxiě Hànzì.
Xin hãy viết chữ Hán cẩn thận.
这种笔书写很流畅。
Zhè zhǒng bǐ shūxiě hěn liúchàng.
Loại bút này viết rất trơn.
Cách viết 书写 (thứ tự nét)
书… nét
写… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书写
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 写 | xiě | 冖 | 5 |
Hỏi nhanh về 书写
书写 tiếng Trung là gì?
书写 (shūxiě) nghĩa là viết, ghi chép (động từ).
书写 đọc thế nào?
书写 đọc là shūxiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书写 thế nào?
Ví dụ: 请认真书写汉字。 (Qǐng rènzhēn shūxiě Hànzì.) nghĩa là: Xin hãy viết chữ Hán cẩn thận.
书写 thuộc cấp HSK mấy?
书写 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.