说明书 đọc là shuōmíngshū, nghĩa là sách hướng dẫn sử dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
说明书
shuōmíngshū
sách hướng dẫn sử dụng
Hán Việt: thuyết minh thư
danh từ
Ví dụ với 说明书
使用前请先看说明书。
Shǐyòng qián qǐng xiān kàn shuōmíngshū.
Trước khi dùng hãy đọc sách hướng dẫn.
说明书上写得很清楚。
Shuōmíngshū shàng xiě de hěn qīngchu.
Sách hướng dẫn viết rất rõ ràng.
Cách viết 说明书 (thứ tự nét)
说… nét
明… nét
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 说明书
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
| 明 | míng | 日 | 8 |
| 书 | shū | 丨 | 4 |
Hỏi nhanh về 说明书
说明书 tiếng Trung là gì?
说明书 (shuōmíngshū) nghĩa là sách hướng dẫn sử dụng (danh từ).
说明书 đọc thế nào?
说明书 đọc là shuōmíngshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 说明书 thế nào?
Ví dụ: 使用前请先看说明书。 (Shǐyòng qián qǐng xiān kàn shuōmíngshū.) nghĩa là: Trước khi dùng hãy đọc sách hướng dẫn.
说明书 thuộc cấp HSK mấy?
说明书 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.