书房 đọc là shūfáng, nghĩa là phòng đọc sách, thư phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
书房
shūfáng
phòng đọc sách, thư phòng
danh từ
Ví dụ với 书房
爸爸在书房里看书。
Bàba zài shūfáng li kàn shū.
Bố đang đọc sách trong phòng sách.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 间. Phòng làm việc, đọc sách ở nhà. Khác 书店 (hiệu sách), 图书馆 (thư viện).
Cách viết 书房 (thứ tự nét)
书… nét
房… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书房
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 房 | fáng | 户 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书房
书房 tiếng Trung là gì?
书房 (shūfáng) nghĩa là phòng đọc sách, thư phòng (danh từ).
书房 đọc thế nào?
书房 đọc là shūfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书房 thế nào?
Ví dụ: 爸爸在书房里看书。 (Bàba zài shūfáng li kàn shū.) nghĩa là: Bố đang đọc sách trong phòng sách.
书房 thuộc cấp HSK mấy?
书房 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet