秘书 đọc là mìshū, nghĩa là thư ký. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
秘书
mìshū
thư ký
danh từ
Ví dụ với 秘书
她在公司当秘书。
Tā zài gōngsī dāng mìshū.
Cô ấy làm thư ký ở công ty.
Lưu ý khi dùng
Thư ký văn phòng, trợ lý; 秘书长 là tổng thư ký (chức danh trong tổ chức, hiệp hội).
Cách viết 秘书 (thứ tự nét)
秘… nét
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 秘书
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 秘 | mì | 禾 | 10 |
| 书 | shū | 丨 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 秘书
秘书 tiếng Trung là gì?
秘书 (mìshū) nghĩa là thư ký (danh từ).
秘书 đọc thế nào?
秘书 đọc là mìshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秘书 thế nào?
Ví dụ: 她在公司当秘书。 (Tā zài gōngsī dāng mìshū.) nghĩa là: Cô ấy làm thư ký ở công ty.
秘书 thuộc cấp HSK mấy?
秘书 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet