百科全书 đọc là bǎikē quánshū, nghĩa là bách khoa toàn thư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
百科全书
bǎikē quánshū
bách khoa toàn thư

Ví dụ với 百科全书

图书馆里有一套很厚的百科全书。
Túshūguǎn li yǒu yí tào hěn hòu de bǎikē quánshū.
Trong thư viện có một bộ bách khoa toàn thư rất dày.
现在很多人上网查百科全书,不再翻纸质书。
Xiànzài hěn duō rén shàng wǎng chá bǎikē quánshū, bú zài fān zhǐzhìshū.
Bây giờ nhiều người lên mạng tra bách khoa toàn thư, không còn lật sách giấy nữa.

Cách viết 百科全书 (thứ tự nét)

百… nét
科… nét
全… nét
书… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 百科全书

百科全书 tiếng Trung là gì?

百科全书 (bǎikē quánshū) nghĩa là bách khoa toàn thư.

百科全书 đọc thế nào?

百科全书 đọc là bǎikē quánshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 百科全书 thế nào?

Ví dụ: 图书馆里有一套很厚的百科全书。 (Túshūguǎn li yǒu yí tào hěn hòu de bǎikē quánshū.) nghĩa là: Trong thư viện có một bộ bách khoa toàn thư rất dày.

百科全书 thuộc cấp HSK mấy?

百科全书 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.