由此可见 (yóu cǐ kě jiàn) – từ đó có thể thấy

Trả lời nhanh: 由此可见 (yóu cǐ kě jiàn) nghĩa “từ đó có thể thấy”, dùng để rút ra kết luận từ sự thật, số liệu hoặc ví dụ vừa nêu. Rất hay gặp trong văn nghị luận, báo cáo và bài viết HSK. Công thức (Sự thật / số liệu),由此可见,+ kết luận Ví dụ 他每天练习三个小时,由此可见他非常努力。 […]

好在 (hǎozài) – may mà, cũng may

Trả lời nhanh: 好在 (hǎozài) là phó từ nghĩa “may mà, cũng may”, chỉ một điều kiện thuận lợi giúp tình huống xấu bớt nghiêm trọng. Thường đứng đầu vế sau, sau khi nêu một khó khăn. Công thức (Khó khăn / bất lợi),好在 + điều thuận lợi Ví dụ 路上堵车了,好在我们出发得早。 Đường bị tắc, may […]

不至于 (búzhìyú) – chưa đến mức, không đến nỗi

Trả lời nhanh: 不至于 (búzhìyú) nghĩa “chưa đến mức, không đến nỗi”, dùng để phủ định khả năng xảy ra một kết quả nghiêm trọng hay cực đoan. Hay dùng để phán đoán, trấn an hoặc hỏi lại (不至于吧?). Công thức S + 不至于 + V/Adj(kết quả cực đoan) Ví dụ 他不至于为这点小事生气吧? Anh ấy đâu […]

临近 (línjìn) – gần kề, sắp đến

Trả lời nhanh: 临近 (línjìn) nghĩa “gần kề, sắp tới” về thời gian (临近春节) hoặc “sát gần” về không gian (临近海边). Văn viết hơn 快到, 靠近. Công thức 临近 + thời điểm / địa điểm / thời điểm + 临近 Ví dụ 临近考试,同学们都很紧张。 Sắp đến kỳ thi, các bạn học đều rất căng thẳng. 随着春节的临近,街上越来越热闹。 […]

给予 (jǐyǔ) – dành cho, trao cho (văn viết)

Trả lời nhanh: 给予 (jǐyǔ) là động từ văn viết nghĩa “dành cho, trao cho, đem lại”, tân ngữ thường là danh từ/động từ trừu tượng hai âm tiết như 帮助, 支持, 关心, 奖励, 批评. Chú ý 给 ở đây đọc jǐ. Công thức S + 给予 + (người) + danh từ/động từ trừu tượng […]

大不了 (dàbuliǎo) – cùng lắm thì; to tát gì

Trả lời nhanh: 大不了 (dàbuliǎo) là cách nói khẩu ngữ có hai nghĩa: (1) phó từ “cùng lắm thì, tệ nhất thì” (nêu phương án xấu nhất vẫn chấp nhận được); (2) tính từ “to tát, nghiêm trọng”, thường dùng trong 没什么大不了的 (chẳng có gì to tát). Công thức 大不了 + phương án xấu nhất […]

少说 (shǎo shuō) – ít nhất cũng (ước lượng)

Trả lời nhanh: 少说 (shǎo shuō) (thường 少说也) là cách nói khẩu ngữ nghĩa “nói ít đi cũng phải, ít nhất cũng”, dùng để ước lượng tối thiểu một con số, nhấn mạnh số lượng không nhỏ. Công thức S + 少说(也) + 有/要/得 + số lượng Ví dụ 这个包少说也要两千块。 Cái túi này ít nhất […]

称得上 (chēng de shàng) – đáng gọi là, xứng là

Trả lời nhanh: 称得上 (chēng de shàng) nghĩa “đáng được gọi là, xứng đáng là”, dùng để đánh giá một người hoặc vật đạt tới tiêu chuẩn của danh hiệu nào đó. Phủ định: 称不上. Công thức S + 称得上 + (是) + danh hiệu / đánh giá / S + 称不上 + …… Ví […]

依据 (yījù) – căn cứ, dựa theo

Trả lời nhanh: 依据 (yījù) vừa là giới từ “căn cứ theo, dựa vào” (依据法律), vừa là danh từ “căn cứ, cơ sở” (没有依据). Văn viết, trang trọng hơn 根据. Công thức 依据 + quy định / số liệu,S + V / S + 有/没有 + 依据 Ví dụ 依据有关规定,这笔费用由公司承担。 Căn cứ theo quy định […]

终归 (zhōngguī) – rốt cuộc, suy cho cùng

Trả lời nhanh: 终归 (zhōngguī) là phó từ nghĩa “rốt cuộc, sau cùng vẫn; suy cho cùng”, nhấn mạnh kết quả tất yếu hoặc bản chất không thay đổi. Gần nghĩa 终究, 毕竟, hơi khẩu ngữ hơn 终究. Công thức S + 终归 + 会/要/是 + …… Ví dụ 问题终归要解决。 Vấn đề rốt cuộc vẫn […]