接 đọc là jiē, thuộc bộ 64 (手), gồm 11 nét.
接
jiē
Bộ thủ 64 (手)11 nét
Phân rã chữ 接
⿰扌妾
Cách viết 接 (thứ tự nét)
接… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 接
- 接 jiē – đón; nhận; nghe (điện thoại); nối
- 交接 jiāojiē – bàn giao
- 对接 duìjiē – kết nối, tiếp nhận
- 承接 chéngjiē – tiếp nối, tiếp nhận
- 拼接 pīnjiē – ghép nối
- 接到 jiēdào – nhận được
- 接力 jiēlì – tiếp sức
- 接受 jiēshòu – chấp nhận, tiếp nhận
- 接待 jiēdài – tiếp đón; tiếp đãi
- 接手 jiēshǒu – tiếp nhận
- 接收 jiēshōu – tiếp nhận, nhận
- 接替 jiētì – thay thế
- 接济 jiējì – giúp đỡ
- 接班 jiēbān – tiếp quản
- 接着 jiēzhe – tiếp đó, tiếp theo; tiếp tục
- 接纳 jiēnà – tiếp nhận
- 接见 jiējiàn – tiếp kiến
- 接触 jiēchù – tiếp xúc, tiếp cận
- 接轨 jiēguǐ – nối ray, hội nhập
- 接下来 jiē xiàlái – tiếp theo, tiếp đó
- 接班人 jiēbānrén – người kế nhiệm
- 交头接耳 jiāotóujiē'ěr – thì thầm to nhỏ
- 再接再厉 zàijiēzàilì – tiếp tục cố gắng
- 接二连三 jiē'èrliánsān – liên tiếp
HT-07