接待 đọc là jiēdài, nghĩa là tiếp đón; tiếp đãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
接待
jiēdài
tiếp đón; tiếp đãi
động từ
Ví dụ với 接待
公司派人接待客人。
Gōngsī pài rén jiēdài kèrén.
Công ty cử người tiếp đón khách.
Cách viết 接待 (thứ tự nét)
接… nét
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 接待
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 接 | jiē | 扌 | 11 |
| 待 | dài | 彳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 接待
接待 tiếng Trung là gì?
接待 (jiēdài) nghĩa là tiếp đón; tiếp đãi (động từ).
接待 đọc thế nào?
接待 đọc là jiēdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接待 thế nào?
Ví dụ: 公司派人接待客人。 (Gōngsī pài rén jiēdài kèrén.) nghĩa là: Công ty cử người tiếp đón khách.
接待 thuộc cấp HSK mấy?
接待 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet