接手 đọc là jiēshǒu, nghĩa là tiếp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接手
jiēshǒu
tiếp nhận
động từ

Ví dụ với 接手

小李离职后,他的工作由我接手。
Xiǎo Lǐ lízhí hòu, tā de gōngzuò yóu wǒ jiēshǒu.
Sau khi Tiểu Lý nghỉ việc, công việc của cậu ấy do tôi tiếp nhận.
她接手了父母的小饭馆,还把它装修了一遍。
Tā jiēshǒu le fùmǔ de xiǎo fànguǎn, hái bǎ tā zhuāngxiū le yí biàn.
Cô ấy tiếp nhận quán ăn nhỏ của bố mẹ, còn sửa sang lại một lượt.

Cách viết 接手 (thứ tự nét)

接… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接手

接手 tiếng Trung là gì?

接手 (jiēshǒu) nghĩa là tiếp nhận (động từ).

接手 đọc thế nào?

接手 đọc là jiēshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接手 thế nào?

Ví dụ: 小李离职后,他的工作由我接手。 (Xiǎo Lǐ lízhí hòu, tā de gōngzuò yóu wǒ jiēshǒu.) nghĩa là: Sau khi Tiểu Lý nghỉ việc, công việc của cậu ấy do tôi tiếp nhận.

接手 thuộc cấp HSK mấy?

接手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.