接力 đọc là jiēlì, nghĩa là tiếp sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
接力
jiēlì
tiếp sức
động từ
Ví dụ với 接力
运动会上,我们班在接力比赛中得了第一。
Yùndònghuì shang, wǒmen bān zài jiēlì bǐsài zhōng dé le dì yī.
Ở hội thao, lớp chúng tôi giành giải nhất phần thi chạy tiếp sức.
这个项目由三个团队接力完成。
Zhège xiàngmù yóu sān ge tuánduì jiēlì wánchéng.
Dự án này do ba nhóm tiếp sức nhau hoàn thành.
Cách viết 接力 (thứ tự nét)
接… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 接力
接力 tiếng Trung là gì?
接力 (jiēlì) nghĩa là tiếp sức (động từ).
接力 đọc thế nào?
接力 đọc là jiēlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接力 thế nào?
Ví dụ: 运动会上,我们班在接力比赛中得了第一。 (Yùndònghuì shang, wǒmen bān zài jiēlì bǐsài zhōng dé le dì yī.) nghĩa là: Ở hội thao, lớp chúng tôi giành giải nhất phần thi chạy tiếp sức.
接力 thuộc cấp HSK mấy?
接力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.