拼接 đọc là pīnjiē, nghĩa là ghép nối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拼接
pīnjiē
ghép nối
động từ

Ví dụ với 拼接

这张全景照片是由三张照片拼接而成的。
Zhè zhāng quánjǐng zhàopiàn shì yóu sān zhāng zhàopiàn pīnjiē ér chéng de.
Bức ảnh toàn cảnh này được ghép nối từ ba tấm ảnh.
工人们正在把两段钢管拼接起来。
Gōngrénmen zhèngzài bǎ liǎng duàn gāngguǎn pīnjiē qǐlai.
Các công nhân đang ghép nối hai đoạn ống thép lại với nhau.

Cách viết 拼接 (thứ tự nét)

拼… nét
接… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拼接

拼接 tiếng Trung là gì?

拼接 (pīnjiē) nghĩa là ghép nối (động từ).

拼接 đọc thế nào?

拼接 đọc là pīnjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拼接 thế nào?

Ví dụ: 这张全景照片是由三张照片拼接而成的。 (Zhè zhāng quánjǐng zhàopiàn shì yóu sān zhāng zhàopiàn pīnjiē ér chéng de.) nghĩa là: Bức ảnh toàn cảnh này được ghép nối từ ba tấm ảnh.

拼接 thuộc cấp HSK mấy?

拼接 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.