接纳 đọc là jiēnà, nghĩa là tiếp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接纳
jiēnà
tiếp nhận
động từ

Ví dụ với 接纳

新同学很快就被班里的同学们接纳了。
Xīn tóngxué hěn kuài jiù bèi bān li de tóngxuémen jiēnà le.
Bạn học mới nhanh chóng được các bạn trong lớp tiếp nhận.
经理接纳了我的建议,决定调整工作流程。
Jīnglǐ jiēnà le wǒ de jiànyì, juédìng tiáozhěng gōngzuò liúchéng.
Giám đốc đã tiếp nhận đề xuất của tôi, quyết định điều chỉnh quy trình làm việc.

Cách viết 接纳 (thứ tự nét)

接… nét
纳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接纳

接纳 tiếng Trung là gì?

接纳 (jiēnà) nghĩa là tiếp nhận (động từ).

接纳 đọc thế nào?

接纳 đọc là jiēnà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接纳 thế nào?

Ví dụ: 新同学很快就被班里的同学们接纳了。 (Xīn tóngxué hěn kuài jiù bèi bān li de tóngxuémen jiēnà le.) nghĩa là: Bạn học mới nhanh chóng được các bạn trong lớp tiếp nhận.

接纳 thuộc cấp HSK mấy?

接纳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.