接轨 đọc là jiēguǐ, nghĩa là nối ray, hội nhập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接轨
jiēguǐ
nối ray, hội nhập
động từ

Ví dụ với 接轨

我们的课程要和国际标准接轨。
Wǒmen de kèchéng yào hé guójì biāozhǔn jiēguǐ.
Chương trình học của chúng tôi cần hội nhập với tiêu chuẩn quốc tế.
毕业后想去外企,必须尽快和职场接轨。
Bìyè hòu xiǎng qù wàiqǐ, bìxū jǐnkuài hé zhíchǎng jiēguǐ.
Sau khi tốt nghiệp muốn vào công ty nước ngoài, phải nhanh chóng hòa nhập với môi trường làm việc.

Cách viết 接轨 (thứ tự nét)

接… nét
轨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接轨

接轨 tiếng Trung là gì?

接轨 (jiēguǐ) nghĩa là nối ray, hội nhập (động từ).

接轨 đọc thế nào?

接轨 đọc là jiēguǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接轨 thế nào?

Ví dụ: 我们的课程要和国际标准接轨。 (Wǒmen de kèchéng yào hé guójì biāozhǔn jiēguǐ.) nghĩa là: Chương trình học của chúng tôi cần hội nhập với tiêu chuẩn quốc tế.

接轨 thuộc cấp HSK mấy?

接轨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.