接班人 đọc là jiēbānrén, nghĩa là người kế nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接班人
jiēbānrén
người kế nhiệm
danh từ

Ví dụ với 接班人

老板打算培养儿子做公司的接班人。
Lǎobǎn dǎsuàn péiyǎng érzi zuò gōngsī de jiēbānrén.
Ông chủ định bồi dưỡng con trai làm người kế nhiệm của công ty.
这位老师傅一直在寻找手艺的接班人。
Zhè wèi lǎo shīfu yìzhí zài xúnzhǎo shǒuyì de jiēbānrén.
Vị sư phụ già này luôn tìm người kế nhiệm nghề thủ công của mình.

Cách viết 接班人 (thứ tự nét)

接… nét
班… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接班人

接班人 tiếng Trung là gì?

接班人 (jiēbānrén) nghĩa là người kế nhiệm (danh từ).

接班人 đọc thế nào?

接班人 đọc là jiēbānrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接班人 thế nào?

Ví dụ: 老板打算培养儿子做公司的接班人。 (Lǎobǎn dǎsuàn péiyǎng érzi zuò gōngsī de jiēbānrén.) nghĩa là: Ông chủ định bồi dưỡng con trai làm người kế nhiệm của công ty.

接班人 thuộc cấp HSK mấy?

接班人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.