接班 đọc là jiēbān, nghĩa là tiếp quản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接班
jiēbān
tiếp quản
động từ

Ví dụ với 接班

夜班的同事九点来接班,我可以回家了。
Yèbān de tóngshì jiǔ diǎn lái jiēbān, wǒ kěyǐ huí jiā le.
Đồng nghiệp ca đêm chín giờ đến nhận ca, tôi có thể về nhà rồi.
爸爸退休后,哥哥回来接班,继续经营这家店。
Bàba tuìxiū hòu, gēge huílái jiēbān, jìxù jīngyíng zhè jiā diàn.
Sau khi bố nghỉ hưu, anh trai trở về tiếp quản, tiếp tục kinh doanh cửa hàng này.

Cách viết 接班 (thứ tự nét)

接… nét
班… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接班

接班 tiếng Trung là gì?

接班 (jiēbān) nghĩa là tiếp quản (động từ).

接班 đọc thế nào?

接班 đọc là jiēbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接班 thế nào?

Ví dụ: 夜班的同事九点来接班,我可以回家了。 (Yèbān de tóngshì jiǔ diǎn lái jiēbān, wǒ kěyǐ huí jiā le.) nghĩa là: Đồng nghiệp ca đêm chín giờ đến nhận ca, tôi có thể về nhà rồi.

接班 thuộc cấp HSK mấy?

接班 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.