接替 đọc là jiētì, nghĩa là thay thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
接替
jiētì
thay thế
động từ
Ví dụ với 接替
王经理退休后,由小李接替他的工作。
Wáng jīnglǐ tuìxiū hòu, yóu Xiǎo Lǐ jiētì tā de gōngzuò.
Sau khi giám đốc Vương nghỉ hưu, Tiểu Lý sẽ thay thế ông ấy đảm nhận công việc.
下午我有事,你能接替我值班吗?
Xiàwǔ wǒ yǒu shì, nǐ néng jiētì wǒ zhí bān ma?
Chiều nay tôi có việc, bạn có thể thay tôi trực ca không?
Cách viết 接替 (thứ tự nét)
接… nét
替… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 接替
接替 tiếng Trung là gì?
接替 (jiētì) nghĩa là thay thế (động từ).
接替 đọc thế nào?
接替 đọc là jiētì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接替 thế nào?
Ví dụ: 王经理退休后,由小李接替他的工作。 (Wáng jīnglǐ tuìxiū hòu, yóu Xiǎo Lǐ jiētì tā de gōngzuò.) nghĩa là: Sau khi giám đốc Vương nghỉ hưu, Tiểu Lý sẽ thay thế ông ấy đảm nhận công việc.
接替 thuộc cấp HSK mấy?
接替 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.