接见 đọc là jiējiàn, nghĩa là tiếp kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接见
jiējiàn
tiếp kiến
động từ

Ví dụ với 接见

老板明天上午接见几位远道而来的客人。
Lǎobǎn míngtiān shàngwǔ jiējiàn jǐ wèi yuǎndào ér lái de kèrén.
Sáng mai ông chủ sẽ tiếp mấy vị khách từ xa đến.
校长亲自接见了来访的外国老师。
Xiàozhǎng qīnzì jiējiàn le láifǎng de wàiguó lǎoshī.
Hiệu trưởng đích thân tiếp các thầy cô nước ngoài đến thăm.

Cách viết 接见 (thứ tự nét)

接… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接见

接见 tiếng Trung là gì?

接见 (jiējiàn) nghĩa là tiếp kiến (động từ).

接见 đọc thế nào?

接见 đọc là jiējiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接见 thế nào?

Ví dụ: 老板明天上午接见几位远道而来的客人。 (Lǎobǎn míngtiān shàngwǔ jiējiàn jǐ wèi yuǎndào ér lái de kèrén.) nghĩa là: Sáng mai ông chủ sẽ tiếp mấy vị khách từ xa đến.

接见 thuộc cấp HSK mấy?

接见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.