承接 đọc là chéngjiē, nghĩa là tiếp nối, tiếp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
承接
chéngjiē
tiếp nối, tiếp nhận
động từ

Ví dụ với 承接

这家工厂承接各种小批量的订单。
Zhè jiā gōngchǎng chéngjiē gèzhǒng xiǎo pīliàng de dìngdān.
Nhà máy này tiếp nhận đủ loại đơn hàng số lượng nhỏ.
这一章的内容承接上一章,建议连着读。
Zhè yì zhāng de nèiróng chéngjiē shàng yì zhāng, jiànyì lián zhe dú.
Nội dung chương này nối tiếp chương trước, nên đọc liền nhau.

Cách viết 承接 (thứ tự nét)

承… nét
接… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 承接

承接 tiếng Trung là gì?

承接 (chéngjiē) nghĩa là tiếp nối, tiếp nhận (động từ).

承接 đọc thế nào?

承接 đọc là chéngjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 承接 thế nào?

Ví dụ: 这家工厂承接各种小批量的订单。 (Zhè jiā gōngchǎng chéngjiē gèzhǒng xiǎo pīliàng de dìngdān.) nghĩa là: Nhà máy này tiếp nhận đủ loại đơn hàng số lượng nhỏ.

承接 thuộc cấp HSK mấy?

承接 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.