Trả lời nhanh: Mẫu này lặp từ 什么 hai lần để nói “động tác này nhận được gì thì là cái đó”, thể hiện thái độ không kén chọn hoặc nghe theo người khác. Ví dụ 给什么就是什么 nghĩa là “được cho gì thì nhận cái đó”, 他说什么就是什么 nghĩa là “anh ấy nói sao là vậy”.
Công thức
Cách 1: 主语 + 动词 + 什么 + 就是 + 什么: 他说什么就是什么。
Cách 2: 主语 + 动词 + 什么 + 是 + 什么 (bỏ 就): 你说什么是什么,我听你的。
Cách 3: 动词 + 什么 + 就是什么,+ 补充: 给什么就是什么,我不挑。
- 什么 là đại từ nghi vấn dùng theo nghĩa “bất kỳ”, không còn là câu hỏi.
- 就 làm câu nghe tự nhiên và dứt khoát hơn.
- Nghĩa chung: không đòi hỏi, chấp nhận kết quả như vốn có hoặc theo ý người khác.
Mẹo ghi nhớ
Trong tiếng Việt, ta có “cho gì ăn nấy”, “nói gì là nấy”. Tiếng Trung dùng mẫu này khi muốn tả thái độ dễ tính hoặc quyền quyết định của ai đó. Mẹo ngắn: hai chữ 什么 như hai đầu chiếc cầu, cái gì đi vào đầu trái thì ra đầu phải y nguyên. Nếu chủ ngữ là mình, mẫu nói lên thái độ không kén chọn; nếu chủ ngữ là người khác, mẫu nói lên quyền quyết định của họ. Câu đơn giản mà lại rất hay gặp trong lời nói đời thường.
Ví dụ
他说什么就是什么,我们照做就行。
Tā shuō shénme jiù shì shénme, wǒmen zhào zuò jiù xíng.
Anh ấy nói sao là vậy, chúng ta cứ làm theo.
爷爷定什么就是什么,谁也不敢改。
Yéye dìng shénme jiù shì shénme, shéi yě bù gǎn gǎi.
Ông nội đã định gì thì là cái đó, không ai dám đổi.
给什么就是什么,我不挑。
Gěi shénme jiù shì shénme, wǒ bù tiāo.
Cho gì nhận nấy, tôi không kén.
在这家店,老板推荐什么就是什么。
Zài zhè jiā diàn, lǎobǎn tuījiàn shénme jiù shì shénme.
Ở quán này, chủ quán gợi ý món gì thì là món đó.
出门在外,有什么就是什么,别太讲究。
Chūmén zài wài, yǒu shénme jiù shì shénme, bié tài jiǎngjiu.
Ra ngoài thì có gì dùng nấy, đừng quá cầu kỳ.
菜单上点什么就是什么,不能换。
Càidān shang diǎn shénme jiù shì shénme, bù néng huàn.
Gọi món gì trên thực đơn thì là món đó, không đổi được.
Lỗi hay gặp
Hỏi: 他说什么?; Khẳng định: 他说什么就是什么。
1. Hiểu 什么 là câu hỏi. Ở đây 什么 chỉ “bất cứ cái gì”, câu là lời khẳng định.
Sai: 他说什么就是。 → Đúng: 他说什么就是什么。
2. Thiếu 什么 lần hai.
Sai: 吃什么就是穿什么。 → Đúng: 吃什么就是什么 / 有什么吃什么。
3. Dùng khi hai vế khác động từ không hợp lý.
4. Hiểu nhầm giọng điệu. Mẫu này nhẹ nhàng, không phải câu mệnh lệnh.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền: 老板说什么就是____。
Xem đáp án
什么
Câu 2. Dịch: Anh ấy nói gì là vậy.
Xem đáp án
他说什么就是什么。
Câu 3. Sửa: 给什么就是。
Xem đáp án
给什么就是什么。
Câu 4. Chọn nghĩa: 他说什么就是什么 (a) anh ấy quyết (b) anh ấy hỏi.
Xem đáp án
(a)
FAQ
V什么(就)是什么 khác V什么V什么 thế nào?
V什么V什么 (有什么吃什么) lặp động từ; mẫu này dùng 是 ở vế sau. Nghĩa gần nhau.
Dùng với “谁” hay “哪” được không?
Có mẫu tương tự, nhưng mẫu này nói với 什么.
Có sắc thái tiêu cực không?
Phụ thuộc ngữ điệu; có khi mang ý bất lực.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- X什么X – … gì mà …
- 疑问代词任指:什么都 / 谁都 – cái gì cũng / ai cũng
- 有什么V什么 – có gì làm nấy
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑