整治 đọc là zhěngzhì, nghĩa là chỉnh đốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
整治
zhěngzhì
chỉnh đốn
Hán Việt: chỉnh trị
động từ
Ví dụ với 整治
当地正在整治河道,改善水质。
Dāngdì zhèngzài zhěngzhì hédào, gǎishàn shuǐzhì.
Địa phương đang chỉnh trị lòng sông để cải thiện chất lượng nước.
市场监管部门整治了一批违规商家。
Shìchǎng jiānguǎn bùmén zhěngzhì le yì pī wéiguī shāngjiā.
Cơ quan quản lý thị trường đã chấn chỉnh một loạt cửa hàng vi phạm quy định.
Cách viết 整治 (thứ tự nét)
整… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 整治
整治 tiếng Trung là gì?
整治 (zhěngzhì) nghĩa là chỉnh đốn (động từ).
整治 đọc thế nào?
整治 đọc là zhěngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 整治 thế nào?
Ví dụ: 当地正在整治河道,改善水质。 (Dāngdì zhèngzài zhěngzhì hédào, gǎishàn shuǐzhì.) nghĩa là: Địa phương đang chỉnh trị lòng sông để cải thiện chất lượng nước.
整治 thuộc cấp HSK mấy?
整治 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.