朝夕相处 đọc là zhāoxīxiāngchǔ, nghĩa là sớm tối bên nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
朝夕相处
zhāoxīxiāngchǔ
sớm tối bên nhau

Hán Việt: triêu tịch tương xử

thành ngữ

Ví dụ với 朝夕相处

我们在宿舍朝夕相处了四年,感情特别好。
Wǒmen zài sùshè zhāoxīxiāngchǔ le sì nián, gǎnqíng tèbié hǎo.
Chúng tôi sớm tối bên nhau ở ký túc xá suốt bốn năm, tình cảm đặc biệt tốt.
和同事朝夕相处,难免会有一些小矛盾。
Hé tóngshì zhāoxīxiāngchǔ, nánmiǎn huì yǒu yìxiē xiǎo máodùn.
Ngày ngày ở cạnh đồng nghiệp, khó tránh khỏi có vài mâu thuẫn nhỏ.

Cách viết 朝夕相处 (thứ tự nét)

朝… nét
夕… nét
相… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 朝夕相处

朝夕相处 tiếng Trung là gì?

朝夕相处 (zhāoxīxiāngchǔ) nghĩa là sớm tối bên nhau (thành ngữ).

朝夕相处 đọc thế nào?

朝夕相处 đọc là zhāoxīxiāngchǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 朝夕相处 thế nào?

Ví dụ: 我们在宿舍朝夕相处了四年,感情特别好。 (Wǒmen zài sùshè zhāoxīxiāngchǔ le sì nián, gǎnqíng tèbié hǎo.) nghĩa là: Chúng tôi sớm tối bên nhau ở ký túc xá suốt bốn năm, tình cảm đặc biệt tốt.

朝夕相处 thuộc cấp HSK mấy?

朝夕相处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.