揠苗助长 đọc là yàmiáozhùzhǎng, nghĩa là nóng vội hỏng việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揠苗助长
yàmiáozhùzhǎng
nóng vội hỏng việc

Hán Việt: yết miêu trợ trưởng

thành ngữ

Ví dụ với 揠苗助长

孩子学习要循序渐进,不能揠苗助长。
Háizi xuéxí yào xúnxùjiànjìn, bù néng yàmiáozhùzhǎng.
Việc học của trẻ phải tiến từng bước, không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn.
新员工需要时间成长,揠苗助长只会适得其反。
Xīn yuángōng xūyào shíjiān chéngzhǎng, yàmiáozhùzhǎng zhǐ huì shìdéqífǎn.
Nhân viên mới cần thời gian để trưởng thành, nóng vội ép buộc chỉ phản tác dụng.

Cách viết 揠苗助长 (thứ tự nét)

揠… nét
苗… nét
助… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揠苗助长

揠苗助长 tiếng Trung là gì?

揠苗助长 (yàmiáozhùzhǎng) nghĩa là nóng vội hỏng việc (thành ngữ).

揠苗助长 đọc thế nào?

揠苗助长 đọc là yàmiáozhùzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揠苗助长 thế nào?

Ví dụ: 孩子学习要循序渐进,不能揠苗助长。 (Háizi xuéxí yào xúnxùjiànjìn, bù néng yàmiáozhùzhǎng.) nghĩa là: Việc học của trẻ phải tiến từng bước, không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn.

揠苗助长 thuộc cấp HSK mấy?

揠苗助长 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.