数一数二 đọc là shǔyīshǔ'èr, nghĩa là hàng nhất nhì. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
数一数二
shǔyīshǔ'èr
hàng nhất nhì

Hán Việt: số nhất số nhị

Ví dụ với 数一数二

他的成绩在班里数一数二。
Tā de chéngjì zài bān li shǔyīshǔ'èr.
Thành tích của cậu ấy thuộc hàng nhất nhì trong lớp.
这家工厂的规模在本地是数一数二的。
Zhè jiā gōngchǎng de guīmó zài běndì shì shǔyīshǔ'èr de.
Quy mô của nhà máy này thuộc hàng nhất nhì ở địa phương.

Cách viết 数一数二 (thứ tự nét)

数… nét
一… nét
二… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 数一数二

数一数二 tiếng Trung là gì?

数一数二 (shǔyīshǔ'èr) nghĩa là hàng nhất nhì.

数一数二 đọc thế nào?

数一数二 đọc là shǔyīshǔ'èr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 数一数二 thế nào?

Ví dụ: 他的成绩在班里数一数二。 (Tā de chéngjì zài bān li shǔyīshǔ'èr.) nghĩa là: Thành tích của cậu ấy thuộc hàng nhất nhì trong lớp.

数一数二 thuộc cấp HSK mấy?

数一数二 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.