求同存异 đọc là qiútóngcúnyì, nghĩa là cầu đồng tồn dị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
求同存异
qiútóngcúnyì
cầu đồng tồn dị
Hán Việt: cầu đồng tồn dị
Ví dụ với 求同存异
开会时大家求同存异,很快有了结论。
Kāihuì shí dàjiā qiútóngcúnyì, hěn kuài yǒu le jiélùn.
Khi họp mọi người tìm điểm chung, gác khác biệt, rất nhanh đã có kết luận.
夫妻之间难免有分歧,要学会求同存异。
Fūqī zhījiān nánmiǎn yǒu fēnqí, yào xuéhuì qiútóngcúnyì.
Vợ chồng khó tránh bất đồng, cần học cách tìm điểm chung và gác lại khác biệt.
Cách viết 求同存异 (thứ tự nét)
求… nét
同… nét
存… nét
异… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 求同存异
求同存异 tiếng Trung là gì?
求同存异 (qiútóngcúnyì) nghĩa là cầu đồng tồn dị.
求同存异 đọc thế nào?
求同存异 đọc là qiútóngcúnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 求同存异 thế nào?
Ví dụ: 开会时大家求同存异,很快有了结论。 (Kāihuì shí dàjiā qiútóngcúnyì, hěn kuài yǒu le jiélùn.) nghĩa là: Khi họp mọi người tìm điểm chung, gác khác biệt, rất nhanh đã có kết luận.
求同存异 thuộc cấp HSK mấy?
求同存异 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.