扣人心弦 đọc là kòurénxīnxián, nghĩa là làm xao xuyến lòng người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扣人心弦
kòurénxīnxián
làm xao xuyến lòng người

Hán Việt: khấu nhân tâm huyền

thành ngữ

Ví dụ với 扣人心弦

这场足球比赛扣人心弦,观众都看得很紧张。
Zhè chǎng zúqiú bǐsài kòurénxīnxián, guānzhòng dōu kàn de hěn jǐnzhāng.
Trận bóng đá này vô cùng gay cấn, lôi cuốn, khán giả xem ai cũng rất hồi hộp.
这本小说情节扣人心弦,我一个晚上就看完了。
Zhè běn xiǎoshuō qíngjié kòurénxīnxián, wǒ yí ge wǎnshang jiù kànwán le.
Tình tiết cuốn tiểu thuyết này rất lôi cuốn, tôi đọc hết chỉ trong một buổi tối.

Cách viết 扣人心弦 (thứ tự nét)

扣… nét
人… nét
心… nét
弦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扣人心弦

扣人心弦 tiếng Trung là gì?

扣人心弦 (kòurénxīnxián) nghĩa là làm xao xuyến lòng người (thành ngữ).

扣人心弦 đọc thế nào?

扣人心弦 đọc là kòurénxīnxián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扣人心弦 thế nào?

Ví dụ: 这场足球比赛扣人心弦,观众都看得很紧张。 (Zhè chǎng zúqiú bǐsài kòurénxīnxián, guānzhòng dōu kàn de hěn jǐnzhāng.) nghĩa là: Trận bóng đá này vô cùng gay cấn, lôi cuốn, khán giả xem ai cũng rất hồi hộp.

扣人心弦 thuộc cấp HSK mấy?

扣人心弦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.