见多识广 đọc là jiànduōshíguǎng, nghĩa là từng trải hiểu rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
见多识广
jiànduōshíguǎng
từng trải hiểu rộng
Hán Việt: kiến đa thức quảng
Ví dụ với 见多识广
爷爷见多识广,大家都爱听他讲故事。
Yéye jiànduōshíguǎng, dàjiā dōu ài tīng tā jiǎng gùshi.
Ông nội từng trải hiểu rộng, ai cũng thích nghe ông kể chuyện.
经常出差的人通常见多识广,也更会和人打交道。
Jīngcháng chūchāi de rén tōngcháng jiànduōshíguǎng, yě gèng huì hé rén dǎ jiāodao.
Người hay đi công tác thường từng trải, hiểu rộng, cũng biết giao thiệp hơn.
Cách viết 见多识广 (thứ tự nét)
见… nét
多… nét
识… nét
广… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 见多识广
见多识广 tiếng Trung là gì?
见多识广 (jiànduōshíguǎng) nghĩa là từng trải hiểu rộng.
见多识广 đọc thế nào?
见多识广 đọc là jiànduōshíguǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见多识广 thế nào?
Ví dụ: 爷爷见多识广,大家都爱听他讲故事。 (Yéye jiànduōshíguǎng, dàjiā dōu ài tīng tā jiǎng gùshi.) nghĩa là: Ông nội từng trải hiểu rộng, ai cũng thích nghe ông kể chuyện.
见多识广 thuộc cấp HSK mấy?
见多识广 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.