费 đọc là fèi, thuộc bộ 154 (貝), gồm 9 nét.
费
fèi
Bộ thủ 154 (貝)9 nét
Phân rã chữ 费
⿱弗贝
Cách viết 费 (thứ tự nét)
费… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 费
- 费 fèi – phí, chi phí; tốn (công, thời gian)
- 交费 jiāofèi – đóng tiền; nộp phí
- 免费 miǎnfèi – miễn phí
- 公费 gōngfèi – kinh phí công (do nhà nước/cơ quan chi trả)
- 学费 xuéfèi – học phí
- 小费 xiǎofèi – tiền boa
- 收费 shōufèi – thu phí
- 浪费 làngfèi – lãng phí
- 消费 xiāofèi – tiêu dùng; chi tiêu
- 经费 jīngfèi – kinh phí
- 经费 jīngfèi – kinh phí
- 耗费 hàofèi – tiêu tốn
- 自费 zìfèi – tự trả tiền
- 花费 huāfèi – tiêu tốn, tốn (tiền, thời gian)
- 话费 huàfèi – cước điện thoại, tiền gọi điện
- 费力 fèilì – tốn sức
- 费劲 fèijìn – tốn sức
- 费用 fèiyong – chi phí, kinh phí
- 运费 yùnfèi – phí vận chuyển
- 手续费 shǒuxùfèi – phí thủ tục
- 消费者 xiāofèizhě – người tiêu dùng
- 生活费 shēnghuófèi – tiền sinh hoạt phí
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)