收费 đọc là shōufèi, nghĩa là thu phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
收费
shōufèi
thu phí
động từ

Ví dụ với 收费

这里的洗手间不收费。
Zhèlǐ de xǐshǒujiān bù shōufèi.
Nhà vệ sinh ở đây không thu phí.

Lưu ý khi dùng

Đối lập: 免费 (miễn phí).

Cách viết 收费 (thứ tự nét)

收… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收费

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu攵6
费fèi贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 收费

收费 tiếng Trung là gì?

收费 (shōufèi) nghĩa là thu phí (động từ).

收费 đọc thế nào?

收费 đọc là shōufèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收费 thế nào?

Ví dụ: 这里的洗手间不收费。 (Zhèlǐ de xǐshǒujiān bù shōufèi.) nghĩa là: Nhà vệ sinh ở đây không thu phí.

收费 thuộc cấp HSK mấy?

收费 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet