学费 đọc là xuéfèi, nghĩa là học phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
学费
xuéfèi
học phí
danh từ
Ví dụ với 学费
这所大学的学费不太贵。
Zhè suǒ dàxué de xuéfèi bú tài guì.
Học phí trường đại học này không đắt lắm.
Cách viết 学费 (thứ tự nét)
学… nét
费… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学费
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | 子 | 8 |
| 费 | fèi | 贝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 学费
学费 tiếng Trung là gì?
学费 (xuéfèi) nghĩa là học phí (danh từ).
学费 đọc thế nào?
学费 đọc là xuéfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学费 thế nào?
Ví dụ: 这所大学的学费不太贵。 (Zhè suǒ dàxué de xuéfèi bú tài guì.) nghĩa là: Học phí trường đại học này không đắt lắm.
学费 thuộc cấp HSK mấy?
学费 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet