花费 đọc là huāfèi, nghĩa là tiêu tốn, tốn (tiền, thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
花费
huāfèi
tiêu tốn, tốn (tiền, thời gian)
động từ

Ví dụ với 花费

这次旅行花费了不少钱。
Zhè cì lǚxíng huāfèi le bù shǎo qián.
Chuyến du lịch lần này tốn khá nhiều tiền.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm danh từ: 日常花费 (chi tiêu hằng ngày). Khẩu ngữ hay dùng 花 (tiêu, tốn): 花钱, 花时间.

Cách viết 花费 (thứ tự nét)

花… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 花费

ChữPinyinBộ thủSố nét
花huā艹7
费fèi贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 花费

花费 tiếng Trung là gì?

花费 (huāfèi) nghĩa là tiêu tốn, tốn (tiền, thời gian) (động từ).

花费 đọc thế nào?

花费 đọc là huāfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 花费 thế nào?

Ví dụ: 这次旅行花费了不少钱。 (Zhè cì lǚxíng huāfèi le bù shǎo qián.) nghĩa là: Chuyến du lịch lần này tốn khá nhiều tiền.

花费 thuộc cấp HSK mấy?

花费 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet