耗费 đọc là hàofèi, nghĩa là tiêu tốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
耗费
hàofèi
tiêu tốn
động từ

Ví dụ với 耗费

这个项目耗费了我们整整三个月的时间。
Zhège xiàngmù hàofèi le wǒmen zhěngzhěng sān ge yuè de shíjiān.
Dự án này đã tiêu tốn của chúng tôi tròn ba tháng.
开空调太久会耗费很多电。
Kāi kōngtiáo tài jiǔ huì hàofèi hěn duō diàn.
Bật điều hòa quá lâu sẽ tiêu tốn rất nhiều điện.

Cách viết 耗费 (thứ tự nét)

耗… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 耗费

耗费 tiếng Trung là gì?

耗费 (hàofèi) nghĩa là tiêu tốn (động từ).

耗费 đọc thế nào?

耗费 đọc là hàofèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耗费 thế nào?

Ví dụ: 这个项目耗费了我们整整三个月的时间。 (Zhège xiàngmù hàofèi le wǒmen zhěngzhěng sān ge yuè de shíjiān.) nghĩa là: Dự án này đã tiêu tốn của chúng tôi tròn ba tháng.

耗费 thuộc cấp HSK mấy?

耗费 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.