手续费 đọc là shǒuxùfèi, nghĩa là phí thủ tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
手续费
shǒuxùfèi
phí thủ tục
danh từ

Ví dụ với 手续费

转账要收手续费吗?
Zhuǎnzhàng yào shōu shǒuxùfèi ma?
Chuyển khoản có thu phí thủ tục không?

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 笔. Hay gặp: 免手续费 (miễn phí thủ tục), 手续费高, 收手续费. Gồm 手续 (thủ tục) + 费 (phí).

Cách viết 手续费 (thứ tự nét)

手… nét
续… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手续费

ChữPinyinBộ thủSố nét
手shǒu手4
续xù纟11
费fèi贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 手续费

手续费 tiếng Trung là gì?

手续费 (shǒuxùfèi) nghĩa là phí thủ tục (danh từ).

手续费 đọc thế nào?

手续费 đọc là shǒuxùfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手续费 thế nào?

Ví dụ: 转账要收手续费吗? (Zhuǎnzhàng yào shōu shǒuxùfèi ma?) nghĩa là: Chuyển khoản có thu phí thủ tục không?

手续费 thuộc cấp HSK mấy?

手续费 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet