交费 đọc là jiāofèi, nghĩa là đóng tiền; nộp phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
交费
jiāofèi
đóng tiền; nộp phí
động từ

Ví dụ với 交费

请先去那边交费。
Qǐng xiān qù nàbiān jiāofèi.
Xin hãy ra bên kia đóng tiền trước.

Lưu ý khi dùng

Dùng khi nộp học phí, viện phí, tiền điện nước.

Cách viết 交费 (thứ tự nét)

交… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 交费

ChữPinyinBộ thủSố nét
交jiāo亠6
费fèi贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 交费

交费 tiếng Trung là gì?

交费 (jiāofèi) nghĩa là đóng tiền; nộp phí (động từ).

交费 đọc thế nào?

交费 đọc là jiāofèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 交费 thế nào?

Ví dụ: 请先去那边交费。 (Qǐng xiān qù nàbiān jiāofèi.) nghĩa là: Xin hãy ra bên kia đóng tiền trước.

交费 thuộc cấp HSK mấy?

交费 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet