费 đọc là fèi, nghĩa là phí, chi phí; tốn (công, thời gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
费
fèi
phí, chi phí; tốn (công, thời gian)
Hán Việt: phí
danh từ; động từBộ thủ 贝9 nét
Ví dụ với 费
这件事很费时间。
Zhè jiàn shì hěn fèi shíjiān.
Việc này rất tốn thời gian.
Lưu ý khi dùng
Trong từ ghép chỉ khoản phí: 学费, 房费, 免费. Làm động từ: 费钱 (tốn tiền), 费力 (tốn sức).
Cách viết 费 (thứ tự nét)
费… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 费
费 tiếng Trung là gì?
费 (fèi) nghĩa là phí, chi phí; tốn (công, thời gian) (danh từ; động từ).
费 đọc thế nào?
费 đọc là fèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 费 thế nào?
Ví dụ: 这件事很费时间。 (Zhè jiàn shì hěn fèi shíjiān.) nghĩa là: Việc này rất tốn thời gian.
费 thuộc cấp HSK mấy?
费 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet