费劲 đọc là fèijìn, nghĩa là tốn sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
费劲
fèijìn
tốn sức
động từ
Ví dụ với 费劲
一个人搬这么重的箱子真费劲。
Yí ge rén bān zhème zhòng de xiāngzi zhēn fèijìn.
Một mình bê chiếc hòm nặng thế này thật tốn sức.
这篇文章的句子很长,读起来有点费劲。
Zhè piān wénzhāng de jùzi hěn cháng, dú qǐlai yǒudiǎn fèijìn.
Câu trong bài này rất dài, đọc lên hơi tốn sức.
Cách viết 费劲 (thứ tự nét)
费… nét
劲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 费劲
费劲 tiếng Trung là gì?
费劲 (fèijìn) nghĩa là tốn sức (động từ).
费劲 đọc thế nào?
费劲 đọc là fèijìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 费劲 thế nào?
Ví dụ: 一个人搬这么重的箱子真费劲。 (Yí ge rén bān zhème zhòng de xiāngzi zhēn fèijìn.) nghĩa là: Một mình bê chiếc hòm nặng thế này thật tốn sức.
费劲 thuộc cấp HSK mấy?
费劲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.