生活费 đọc là shēnghuófèi, nghĩa là tiền sinh hoạt phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
生活费
shēnghuófèi
tiền sinh hoạt phí
danh từ

Ví dụ với 生活费

他每个月的生活费是两千块。
Tā měi ge yuè de shēnghuófèi shì liǎng qiān kuài.
Tiền sinh hoạt mỗi tháng của anh ấy là hai nghìn tệ.

Lưu ý khi dùng

Tiền ăn ở, chi tiêu hằng ngày, hay nói với sinh viên: 给生活费 (gửi tiền sinh hoạt), 生活费不够. Khác 学费 (học phí).

Cách viết 生活费 (thứ tự nét)

生… nét
活… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生活费

ChữPinyinBộ thủSố nét
生shēng生5
活huó氵9
费fèi贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 生活费

生活费 tiếng Trung là gì?

生活费 (shēnghuófèi) nghĩa là tiền sinh hoạt phí (danh từ).

生活费 đọc thế nào?

生活费 đọc là shēnghuófèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生活费 thế nào?

Ví dụ: 他每个月的生活费是两千块。 (Tā měi ge yuè de shēnghuófèi shì liǎng qiān kuài.) nghĩa là: Tiền sinh hoạt mỗi tháng của anh ấy là hai nghìn tệ.

生活费 thuộc cấp HSK mấy?

生活费 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet