离 đọc là lí, thuộc bộ 114 (禸), gồm 11 nét.
离
lí
Bộ thủ 114 (禸)11 nét
Phân rã chữ 离
⿱⿱亠凶禸
Cách viết 离 (thứ tự nét)
离… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 离
- 离 lí – cách (khoảng cách); rời xa
- 偏离 piānlí – chệch hướng
- 分离 fēnlí – chia lìa, xa cách
- 撤离 chèlí – rút khỏi
- 撤离 chèlí – rút khỏi, di tản
- 离奇 líqí – kỳ lạ
- 离婚 líhūn – ly hôn
- 离开 líkāi – rời đi, rời khỏi
- 离职 lízhí – nghỉ việc, thôi việc
- 脱离 tuōlí – thoát ly
- 脱离 tuōlí – thoát khỏi, tách rời
- 距离 jùlí – khoảng cách; cách
- 远离 yuǎnlí – xa rời, tránh xa
- 隔离 gélí – cách ly
- 离不开 lí bu kāi – không thể thiếu, không tách rời được
- 离谱儿 lípǔr – quá đáng, lố bịch
- 形影不离 xíngyǐngbùlí – như hình với bóng
- 悲欢离合 bēihuānlíhé – bi hoan ly hợp
HT-07