远离 đọc là yuǎnlí, nghĩa là xa rời, tránh xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
远离
yuǎnlí
xa rời, tránh xa

Hán Việt: viễn ly

động từ

Ví dụ với 远离

请远离危险的地方。
Qǐng yuǎnlí wēixiǎn de dìfang.
Hãy tránh xa những nơi nguy hiểm.
他远离家乡,一个人在外地工作。
Tā yuǎnlí jiāxiāng, yí ge rén zài wàidì gōngzuò.
Anh ấy xa quê, một mình làm việc ở nơi khác.

Cách viết 远离 (thứ tự nét)

远… nét
离… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 远离

ChữPinyinBộ thủSố nét
远yuǎn辶7
离lí禸10

Hỏi nhanh về 远离

远离 tiếng Trung là gì?

远离 (yuǎnlí) nghĩa là xa rời, tránh xa (động từ).

远离 đọc thế nào?

远离 đọc là yuǎnlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 远离 thế nào?

Ví dụ: 请远离危险的地方。 (Qǐng yuǎnlí wēixiǎn de dìfang.) nghĩa là: Hãy tránh xa những nơi nguy hiểm.

远离 thuộc cấp HSK mấy?

远离 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.